失閃

shī shǎn thất thiểm

Hán Việt: thất thiểm · Pinyin: shī shǎn

Tổng quan

việc rủi ro: việc không may/nguy hiểm

Cấu tạo: (thất) + (thiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc rủi ro; việc không may; nguy hiểm。意外的差錯或危險。
  • Cihui việc rủi ro: việc không may/nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外的錯誤或危險。《紅樓夢》第一五回:「賈政管不著這些小事,惟恐有個失閃,難見賈母。」《兒女英雄傳》第五回:「萬一有個失閃,我店家推不上乾淨兒來。」也作「閃失」。

Eng

  • Cihui 失閃 hīshan n. mishap; accident