失陪
thất bồi
Hán Việt: thất bồi · Pinyin: shī péi
Tổng quan
Xin lỗi, tôi phải đi ngay bây giờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui Xin lỗi, tôi phải đi ngay bây giờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示不能陪伴的客套話。《儒林外史》第四九回:「諸位老先生在此,小子在後面卻不知道,失陪的緊。」《老殘遊記》第三回:「二位太太早點安置,我失陪了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,表示不能陪伴对方:你们多谈一会儿,我有事~了。
Eng
- CC-CEDICT Excuse me, I must be leaving now.
- Cihui Excuse me, I must be leaving now.