péi bồi

Hán Việt: bồi · Pinyin: péi

Tổng quan

đi cùng bầu bạn hỗ trợ biến thể cũ của 賠 赔[pei2]

陪䞋 · 陪产 · 陪伴 · 陪侍 · 陪吊 · 陪同 · 陪坐 · 陪堂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéi
Hán Việtbồi
Quảng Đôngpui4
Mân Nampuê
Nhật BảnSHITAGAU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄟˊ
Hán ngữ Trung cổbuai
Phản thiết扶杯反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bạn, tiếp giúp. Như {phụng bồi} [奉陪] kính tiếp, {bồi khách} [陪客] tiếp khách, v.v. Chức phụ. Phàm chức sự gì có chánh có phó thì chức phó gọi là {bồi}, nghĩa là chức phụ thêm, khi nào chức chánh khuyết thì bổ vào vậy. Như {bồi thẩm} [陪審] người phụ vào việc xét án. Hai lần, bầy tôi…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bồi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.重疊的土堆。《說文解字.阜部》:「陪,重土也。」 2.輔佐事業的人。《詩經.大雅.蕩》:「爾德不明,以無陪無卿。」 3.陪客。如:「今天能請你來作陪,十分光榮。」 [動] 1.伴隨。如:「陪伴」、「陪同」、「陪嫁」、「失陪」。唐.杜甫〈別房太尉墓〉詩:「對棋陪謝傅,把劍覓徐君。」唐.朱慶餘〈早梅〉詩:「天然根性異,萬物盡難陪。」 2.輔助。《史記.卷一○.孝文本紀》:「若舉有德以陪朕之不能終,是社稷之靈,天下之福也。」 3.補償。同「賠」。宋.蘇軾〈重遊終南子由以詩見寄次韻〉:「懶不作詩君錯料,舊逋應許過時陪。」 4.損失、虧損。《三國演義》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪〈名〉 (形声。从阜,咅声。左耳旁为阜”的变形。阜,土山。本义重叠的土堆) 同本义 陪,重土也。--《说文》。朱骏声通训按,重阜也,所谓再成邱也。” 分之土田陪敦,陪犹山也。--《左传·定公四年》。注增也。” 辅佐之臣,公卿之臣 陪臣也。--《广雅》 又如陪贰(副手,助手);陪推(以推官出任主考官的副官) 陪 〈动〉 伴随,陪伴 以无陪无卿。--《诗·大雅·荡》。传无陪贰也。” 自称曰陪臣某。--《礼记·曲礼》。注重也。” 陪臣敢辞。--《左传·僖公十二年》。 陪péi ⒈伴随~伴。~同。奉~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to accompany|to keep sb company|to assist|old variant of 賠|赔[pei2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】薄回切【集韻】【韻會】【正韻】蒲枚切,𠀤音裴。【說文】重土也。 又【說文】一曰滿也。 又【玉篇】貳也,隨也。【廣韻】厠也。【增韻】伴也。【詩·大雅】爾德不明,以無陪無卿。【傳】無陪貳也。【釋文】陪,本又作培。 又【玉篇】加也。【左傳·昭五年】飱有陪鼎。【釋文】陪,薄回反,又扶杯反。又【定二年】分之土田陪敦。【註】陪,增也。亦作倍。步回反。【魯語】士有陪乗告奔走也。【註】陪,猶重也。 又【爾雅·釋言】陪,朝也。【註】陪位爲朝。 又【玉篇】助也,益也。【史記·孝文紀】淮南王弟也,秉德以陪朕。【註】陪,輔也。 又【玉篇】家臣也。【禮·曲禮】列國之大夫,入天子之國曰某士,自稱曰陪臣某。 又陪尾,山名。【書·禹貢】熊耳外方桐柏至于陪尾。 又陪在平原,陪安在魏郡,皆漢侯國。見【史記·建元以來王子侯者年表】。【篇海】亦作𨻓。

Thuyết Văn

重土也。 一曰滿也。从𨸏。咅聲。 一曰陪臣。陪、備也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。分之土田陪敦。注曰。陪、增也。敦、厚也。諸侯之臣於天子曰陪臣。取重土之義之引申也。 薄回切。古音在一部四部之閒。 小徐本有此七字。

【陪】 (bồi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: Bạc hồi thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy。 Một thuyết khác mãn (Đầy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨻓