失靈
thất linh
Hán Việt: thất linh · Pinyin: shī líng
Tổng quan
hỏng (máy móc) | không hoạt động đúng | có trục trặc (hệ thống)
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏng (máy móc) | không hoạt động đúng | có trục trặc (hệ thống)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變得不靈敏或失去效用。如:「我犯了嚴重感冒,嗅覺都失靈了。」「煞車如果失靈,行車十分危險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不灵敏;失去效用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不灵敏;失去效用。
Eng
- CC-CEDICT out of order (of machine)|not working properly|a failing (of a system)
- Cihui out of order (of machine); not working properly; a failing (of a system)