失音
thất âm
Hán Việt: thất âm · Pinyin: shī yīn
Tổng quan
mất tiếng; chứng tắt tiếng (do bệnh ở bộ phận phát âm)。由喉部肌肉或聲帶發生病變引起的發音障礙。患者說話時聲調變低,聲音微弱,嚴重時發不出聲音。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tiếng; chứng tắt tiếng (do bệnh ở bộ phận phát âm)。由喉部肌肉或聲帶發生病變引起的發音障礙。患者說話時聲調變低,聲音微弱,嚴重時發不出聲音。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由於喉部肌肉或聲帶發生病變所引起嗓音低弱、喑啞的病症。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因病引起的嗓音低弱喑哑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因病引起的嗓音低弱喑哑。
Eng
- Cihui 失音 hīyīn n. <med.> 1. aphonia 2. loss of voice