失驚

shī jīng thất kinh

Hán Việt: thất kinh · Pinyin: shī jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất sợ hãi, mất cả hồn vía. Đoạn trường tân thanh: »Thất kinh, nàng chửa biết là làm sao«. thất kinh thất kinh ☆Rất sợ hãi, mất cả hồn vía. Đoạn trường tân thanh: »Thất kinh, nàng chửa biết là làm sao«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃驚、受驚。《三國演義》第五回:「如天摧地塌,岳撼山崩,眾皆失驚。」《初刻拍案驚奇》卷五:「李夫人失驚道:『依你這等說起來,我小姐今日還嫁人不成哩!』」

Eng

  • Cihui 失驚 hījīng v. be startled/shocked