失鹿

shī lù thất lộc

Hán Việt: thất lộc · Pinyin: shī lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻天下無主。語本《漢書.卷四五.蒯通傳》:「秦失其鹿,天下共逐之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去天下。语本《史记.淮阴侯列传》"秦失其鹿﹐天下共逐之。"裴髎集解引张晏曰"以鹿喻帝位也。"