头人

tóu rénđầu nhân

Hán Việt: đầu nhân · Pinyin: tóu rén

Tổng quan

thủ lĩnh: tộc trưởng/người cầm đầu/tù trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.我国某些少数民族中的首领。 2.头目,为首的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地保。為舊時鄰里長一類的地方基層幹部。《野叟曝言》第九六回:「招了親事,便報知頭人,夜裡要來查的。」 2.舊時中國某些少數民族稱首領。

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ lĩnh: tộc trưởng/người cầm đầu/tù trưởng
  • Biên soạn headman

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国某些少数民族中的首领。 2.头目,为首的人。

Eng

  • Cihui 頭人 óurén* n. headman

Đức

  • Handedict Häuptling

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人