頭先
đầu tiên
Hán Việt: đầu tiên · Pinyin: tóu xiān
Tổng quan
trước tiên: thoạt đầu/phía trước/đằng trước/vừa/vừa mới
Nghĩa
Việt
- Cihui trước tiên: thoạt đầu/phía trước/đằng trước/vừa/vừa mới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起先;早先; 首先﹐最重要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.起先;早先。 2.首先﹐最重要。