頭功
đầu công
Hán Việt: đầu công · Pinyin: tóu gōng
Tổng quan
công trạng hạng nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui công trạng hạng nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第一件功勞。《薛仁貴征遼事略》:「何須總管憂,此乃征遼建功之日,只來日先擺行陣,教總管先獲頭功。」《三國演義》第六二回:「誰敢建頭功,去取二將寨柵?」
Eng
- CC-CEDICT first class merit
- Cihui first class merit