頭回

tóu huí đầu hồi

Hán Việt: đầu hồi · Pinyin: tóu huí

Tổng quan

lần đầu tiên | lần trước | dịp trước (đã xảy ra)

Cấu tạo: (đầu) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần đầu tiên | lần trước | dịp trước (đã xảy ra)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋元時說書人在開講前說個小故事,以導出正文。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「說話的,你因甚的,頭回說這『八難龍笛詞』?」也稱為「笑耍頭回」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代演戏时称第一个节目; 亦作"头回"。指话本小说的入话; 上次;前次; 第一次;首次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代演戏时称第一个节目。 2.亦作"头回"。指话本小说的入话。 3.上次;前次。 4.第一次;首次。

Eng

  • CC-CEDICT for the first time|on the previous occasion|last time (something occurred)
  • Cihui for the first time; on the previous occasion; last time (something occurred)