头头

tóu tóuđầu đầu

Hán Việt: đầu đầu · Pinyin: tóu tóu

Tổng quan

người đứng đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹每桩,每件。 2.犹言领导人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

每一樣、每一件。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只因有個沒見識的,做了一本鴛衾記,乃是將元人玉清菴錯送鴛鴦被雜劇與嘉定篦工徐達拐逃新人的事三四件,做了個拉名糧長,弄得頭頭不了,債債不清。」《西遊記》第七八回:「大巧若拙,還知事事無為; 善計非籌,必須頭頭放下。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đầu đầu: rõ ràng hợp lý; rõ ràng hợp lý
  • Tần suất từ ĐẦU ĐẦU Nơi nơi, tất cả. Phần Tụng Vân Môn Tam ngữ cú – Hàm cái càn khôn của Đức Sơn Duyên Mật phụ lục trong quyển cuối sách VMQL q. hạ ghi: 乾坤并萬象、 地獄及天堂、 物物皆眞現、 頭頭總不傷。 Đất trời cùng vạn vật, Địa ngục với thiên đường, Vật vật từ chân hiện Nơi nơi chẳng tổn thương.; người đứng đầu , chủ
  • Biên soạn head; chief

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一樣、每一件。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只因有個沒見識的,做了一本鴛衾記,乃是將元人玉清菴錯送鴛鴦被雜劇與嘉定篦工徐達拐逃新人的事三四件,做了個拉名糧長,弄得頭頭不了,債債不清。」《西遊記》第七八回:「大巧若拙,還知事事無為; 善計非籌,必須頭頭放下。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 團體中的首領。如:「他們的頭頭始終不曾露面。」也稱為「頭頭兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹每桩,每件。 2.犹言领导人。
  • Kaggle Zh-Vi big dog

Eng

  • Cihui head; chief
  • Tần suất từ n. head; chief

Đức

  • Handedict Kopf, Chef

other

  • Nguồn khác tất cả
  • Nguồn khác Phần Tụng Vân Môn Tam ngữ cú – Hàm cái càn khôn của Đức Sơn Duyên Mật phụ lục trong quyển cuối sách VMQL q
  • Nguồn khác hạ ghi: 乾坤并萬象、 地獄及天堂、 物物皆眞現、 頭頭總不傷。 Đất trời cùng vạn vật, Địa ngục với thiên đường, Vật vật từ chân hiện Nơi nơi chẳng tổn thương

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头子