头子

tóu ziđầu tử

Hán Việt: đầu tử · Pinyin: tóu zi

Tổng quan

thủ lĩnh; đầu đảng; trùm; đầu sỏ. 土匪頭子 tên trùm thổ phỉ 流氓頭子 tên trùm lưu manh

新华 · Tân Hoa Đại lục

首领(含贬义):土匪~, 流氓~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.首領。如:「犯罪頭子」、「流氓頭子」。也稱為「頭領」。 2.填好年月的命令狀,是舊時的下行公文。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威自河中歸,道經洛陽,見西京留守王守恩貪鄙聚斂,刻剝百姓,徑出樞密院頭子,命白文珂代守恩做西京留守。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông trùm
  • Cihui thủ lĩnh băng đảng
  • Tần suất từ ông trùm , thủ lĩnh băng đảng; thủ lĩnh; đầu đảng; trùm; đầu sỏ. 土匪頭子 tên trùm thổ phỉ 流氓頭子 tên trùm lưu manh
  • Tần suất từ đầu tý/đầu tử: đầu lĩnh/thủ lĩnh/đầu đảng/trùm/đầu sỏ; thủ lĩnh; đầu đảng; trùm; đầu sỏ
  • Biên soạn 頭子 tóuzi n. 1. chieftain; boss 2. best; winner <coll.> ◆suf. (added to nouns, equivalent to [i]-zi[/i])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.首領。如:「犯罪頭子」、「流氓頭子」。也稱為「頭領」。 2.填好年月的命令狀,是舊時的下行公文。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威自河中歸,道經洛陽,見西京留守王守恩貪鄙聚斂,刻剝百姓,徑出樞密院頭子,命白文珂代守恩做西京留守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首领(含贬义):土匪~, 流氓~。

Eng

  • Cihui boss; gang leader
  • Tần suất từ 頭子 tóuzi n. 1. chieftain; boss 2. best; winner <coll.> ◆suf. (added to nouns, equivalent to [i]-zi[/i]) , kù∼ pants

Đức

  • Handedict Oberhaupt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头头