頭條

tóu tiáo đầu điều

Hán Việt: đầu điều · Pinyin: tóu tiáo

Tổng quan

Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa (viết tắt của 今日頭條|今日头条) | tin nổi bật (trên tin tức)

Cấu tạo: (đầu) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa (viết tắt của 今日頭條|今日头条) | tin nổi bật (trên tin tức)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最重要事件,通常是當天具有最高報導價值的新聞事件。 2.理由。《宋元戲文輯佚.李勉》:「與卑人生兩個孩兒,看看長成,怎教他別取個頭條嫁個人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理由; 指报纸版面上方第一个最醒目的栏目。用于发表重要新闻或文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.理由。 2.指报纸版面上方第一个最醒目的栏目。用于发表重要新闻或文章。

Eng

  • CC-CEDICT Toutiao, personalized content recommendation app (abbr. for 今日頭條|今日头条[Jin1 ri4 Tou2 tiao2])
  • CC-CEDICT lead story (on the news)
  • Cihui Toutiao, personalized content recommendation app (abbr. for 今日頭條|今日头条)