頭牌
đầu bài
Hán Việt: đầu bài · Pinyin: tóu pái
Tổng quan
bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch | theo nghĩa mở rộng, vai chính
Nghĩa
Việt
- Cihui bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch | theo nghĩa mở rộng, vai chính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黑话。谓长条形假金子; 旧时演戏时,演员的姓名写在牌子上,悬挂在剧院门口,挂在最前面的牌子叫"头牌"。因用以借指主要演员; 指主演。
- Tân Hoa Tự Điển 1.黑话。谓长条形假金子。 2.旧时演戏时,演员的姓名写在牌子上,悬挂在剧院门口,挂在最前面的牌子叫"头牌"。因用以借指主要演员。 3.指主演。
Eng
- CC-CEDICT tablet announcing the name of leading actor in a theatrical production|by extension, the lead role
- Cihui tablet announcing the name of leading actor in a theatrical production; by extension, the lead role