頭疼
đầu đông
Hán Việt: đầu đông · Pinyin: tóu téng
Tổng quan
đau đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đau đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭痛。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏便接口道:『那個還價?』趙聰道:『便是我們捨個頭疼,替他胡亂還些罷。』」也作「頭痛」。 2.令人感到煩惱或討厭。如:「這件事情,實在很令我頭疼,不知該如何處理?」也作「頭痛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头部疼痛。一种病症; 形容为难或讨厌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.头部疼痛。一种病症。 2.形容为难或讨厌。
Eng
- CC-CEDICT headache
- Cihui headache