疼

téngđôngNôm đông

Hán Việt: đông · Pinyin: téng · Nôm: đông

Tổng quan

Đau đớn. Như đông thống [疼痛] đau thương, thống khổ

疼惜 · 疼死 · 疼爱 · 疼痛 · 疼痛的 · 疼爱妻子 · 偏疼 · 头疼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđông
Âm Nômđông
Quảng Đôngtang4
Mân Namthiànn
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc동
Chú âmㄊㄣˊ
Hán ngữ Trung cổduung
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu定
Vận冬
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đau đớn. Như đông thống [疼痛] đau thương, thống khổ. Thương yêu lắm. Như đông ái [疼愛] thân thiết, thương mến

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đông đông thống (nhức đầu) [Eng: headache]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đầu đông huyễn vựng gian truân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 痛。如:「頭疼」、「肚子疼」。 [動] 愛憐。如:「爺爺、奶奶最疼我了。」、「這孩子乖巧又伶俐,怪惹人疼的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疼〈动〉 (形声。从疒,冬声。本义痛) 同本义 (仅表示身体上的难受) 疼,痛也。--《广雅》 寒胜其热,则骨疼肉枯。--《灵枢经·刺节真邪》 丝细缲多女手疼,扎扎千声不盈尺。--白居易《嫽绫》 又如疼痒(痛痒) 疼爱 满庭花落地,则有谁疼?--孟称舜《桃花人面》 又如疼热(疼爱,爱护); 疼顾(关心照顾) 疼téng ⒈痛~痛。头~。 ⒉喜爱,痛惜~爱。奶奶~她。

Eng

  • CC-CEDICT (it) hurts; sore, to love dearly

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒冬切,音彤。【博雅】痛也。 又【五音集韻】徒登切,音騰。義同。【集韻】或作𦙭。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 痋 · 𤹤 · 𤻴 · 𦙭 · 痋