头盖

tóu gàiđầu cái

Hán Việt: đầu cái · Pinyin: tóu gài

Tổng quan

(giải phẫu) sọ (y học) màng trên sọ chân đèn, đế nến, chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường,(đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu, công sự nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong, (t

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指物体顶端扁大似伞盖的部分。 2.颅骨; 头盖骨。 3.旧时婚礼中新娘蒙头的红布或纱巾。

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 蓋 (cái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (giải phẫu) sọ (y học) màng trên sọ chân đèn, đế nến, chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường,(đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu, công sự nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đắp công sự nhỏ cho; bảo vệ bằng công sự nhỏ, phạt không cho uống bia (đại học Ôc,phớt), (sử học) phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học)
  • Biên soạn 1. skull; cranium 2. red cloth or gauze kerchief for a bride

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指物体顶端扁大似伞盖的部分。 2.颅骨; 头盖骨。 3.旧时婚礼中新娘蒙头的红布或纱巾。
  • Kaggle Zh-Vi brainpan

Eng

  • JMdict cranium
  • JMdict skull
  • Cihui skull; cranium
  • Tần suất từ n. 1. skull; cranium 2. red cloth or gauze kerchief for a bride

Đức

  • Handedict Schädel (S, Anat)

ja

  • JMdict 頭蓋(ずがい)

other

  • Nguồn khác Đỉnh đầu, chóp đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

头盖学 · 头盖帽 · 头盖的 · 头盖骨 · 头盖形的 · 头盖骨膜 · 头一 · 头七