頭角
đầu giác
Hán Việt: đầu giác · Pinyin: tóu jiǎo
Tổng quan
tài năng của người trẻ | sự rực rỡ của tuổi trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng của người trẻ | sự rực rỡ của tuổi trẻ
- Cihui đầu giác đầu giác ☆Đầu và sừng, chỉ tính khí hăng hái của tuổi trẻ — Cũng chỉ đầu mối của sự việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.端緒。《禮記.學記》「開而弗達」句下唐.孔穎達.正義:「謂開發事端,但為學者開發大義頭角而已,亦不事事使之通達也。」 2.比喻年少而才氣出眾。唐.韓愈〈符讀書城南〉詩:「年至十二三,頭角稍相疏。」
Eng
- CC-CEDICT youngster's talent|brilliance of youth
- Cihui youngster's talent; brilliance of youth
ja
- JMdict top of the head