頭踏
đầu đạp
Hán Việt: đầu đạp · Pinyin: tóu tà
Tổng quan
đầu lòng, cả (con), con đầu lòng, con cả
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu lòng, cả (con), con đầu lòng, con cả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代官员出行时,走在前面的仪仗; 形容威风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官员出行时,走在前面的仪仗。 2.形容威风。