頭面

tóu miàn đầu diện

Hán Việt: đầu diện · Pinyin: tóu miàn

Tổng quan

trang sức đầu (thời xưa) | (văn học) đầu | mặt | diện mạo

Cấu tạo: (đầu) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang sức đầu (thời xưa) | (văn học) đầu | mặt | diện mạo
  • Cihui đầu diện đầu diện ☆Chỉ chung đồ trang sức trên đầu tóc đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顏面。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「頭面常一月十五日不洗,不大悶癢不能沐也。」宋.高觀國〈留春令.玉清冰瘦〉詞:「玉清冰瘦,洗妝初見,春風頭面。」 2.婦女頭上的裝飾物。元.關漢卿《救風塵》第一折:「但你妹子哪裡人情去,穿的哪一套衣服,戴的哪一副頭面,替你妹子提領繫,整釵鐶。」《儒林外史》第二七回:「鮑廷璽請了兩日酒,又替太太贖了些頭面衣服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头与脸,借指容貌、姿色头面端正; 旧指妇女头上戴的装饰品,也泛指首饰; 比喻有一定社会地位和声望的头面人物。
  • Tân Hoa Tự Điển ①头与脸,借指容貌、姿色头面端正。②旧指妇女头上戴的装饰品,也泛指首饰。③比喻有一定社会地位和声望的头面人物。

Eng

  • CC-CEDICT head ornament (in former times)|(literary) head|face|looks
  • Cihui head ornament (in former times); (literary) head; face; looks