头顶

tóu dǐngđầu đính

Hán Việt: đầu đính · Pinyin: tóu dǐng

Tổng quan

đỉnh đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.头的最上部。 2.指物体的最上方。 3.指头的上方﹑同人处于基本垂直位置的高空。 4.谓宗教徒向神行礼。 5.首要,摆在第一位的。 6.谓轮流值班。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頭的最上部。如:「他靠著身體的平衡,可以將籃球放在頭頂而不掉下來。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 頂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đỉnh đầu
  • VietPhrases đỉnh đầu
  • Tần suất từ đầu đính: đỉnh đầu; đỉnh, chỏm, chóp, ngọn, (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm, (giải phẫu) đỉnh đầu, (thiên văn học) thiên đỉnh; đỉnh đầu
  • Biên soạn top/crown of the head ◆v. wear/support with one's head

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭的最上部。如:「他靠著身體的平衡,可以將籃球放在頭頂而不掉下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.头的最上部。 2.指物体的最上方。 3.指头的上方﹑同人处于基本垂直位置的高空。 4.谓宗教徒向神行礼。 5.首要,摆在第一位的。 6.谓轮流值班。
  • Kaggle Zh-Vi vertex

Eng

  • JMdict top of the head
  • JMdict crown of the head
  • JMdict vertex
  • JMdict (the) parietal
  • Cihui top of the head
  • Tần suất từ n. top/crown of the head ◆v. wear/support with one's head

Đức

  • Handedict Scheitel

ja

  • JMdict 頭頂(とうちょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

脚下