头颅
đầu lô
Hán Việt: đầu lô · Pinyin: tóu lú
Tổng quan
LÔ, LƯ đầu; đầu người; đầu lâu. anh dũng hi sinh; không tiếc xương máu (ném đầu lâu, tưới máu nóng)
1.亦作"头卢"。骷髅。 2.脑袋。
稱人的頭。《三國演義》第八三回:「甘寧見其勢大,不敢交鋒,撥馬而走,被沙摩柯一箭射中頭顱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu
- Cihui hộp sọ
- Tần suất từ đầu lô: đầu/đầu người/đầu lâu; đầu người; đầu lâu
- Biên soạn head; skull
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱人的頭。《三國演義》第八三回:「甘寧見其勢大,不敢交鋒,撥馬而走,被沙摩柯一箭射中頭顱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"头卢"。骷髅。 2.脑袋。
Eng
- JMdict head
- JMdict skull
- Cihui head; skull
- Tần suất từ n. head; skull
Đức
- Handedict Schädel, Kopf (S, Anat)
ja
- JMdict 頭顱(とうろ)