腦袋

nǎo dai não đại

Hán Việt: não đại · Pinyin: nǎo dai

Tổng quan

đầu | hộp sọ | trí não | năng lực tinh thần | LT:顆|颗,個|个

Cấu tạo: (não) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu | hộp sọ | trí não | năng lực tinh thần | LT:顆|颗,個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭。《三國演義》第七回:「張虎見陳生墜地,吃了一驚,措手不及,被韓當一刀,削去半個腦袋。」《紅樓夢》第八一回:「躺在炕上,覺得腦袋上加了幾個腦箍似的。」也作「腦袋瓜」。 2.記憶、想像、理解、思考等能力。如:「他腦袋好、反應靈敏,對於閱讀的書,更是過目不忘。」也作「腦袋瓜」、「腦子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头; 犹脑筋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头。 2.犹脑筋。

Eng

  • CC-CEDICT head|skull|brains|mental capability|CL:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
  • Cihui head; skull; brains; mental capability; CL:顆|颗,個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头颅