夷延

yí yándi duyên

Hán Việt: di duyên · Pinyin: yí yán

Tổng quan

Chạm chạp. Kéo dài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓地势平坦而广阔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地勢平坦廣闊。唐.柳宗元〈晉問〉:「其桉衍則平盈旋緣,紆徐夷延。」

Cấu tạo: 夷 (di) + 延 (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bằng phẳng rộng lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地勢平坦廣闊。唐.柳宗元〈晉問〉:「其桉衍則平盈旋緣,紆徐夷延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地势平坦而广阔。

Từ liên quan

Gần nghĩa

夷平 · 夷愉 · 夷戮 · 夷旷 · 夷洲 · 夷灭 · 夷然 · 夷犹