夷延

yí yán di duyên

Hán Việt: di duyên · Pinyin: yí yán

Tổng quan

hạm chạp. Kéo dài. di diên di diên ☆Chạm chạp. Kéo dài.

Cấu tạo: (di) + (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạm chạp. Kéo dài. di diên di diên ☆Chạm chạp. Kéo dài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地勢平坦廣闊。唐.柳宗元〈晉問〉:「其桉衍則平盈旋緣,紆徐夷延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓地势平坦而广阔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地势平坦而广阔。