夷陵

yí líng di lăng

Hán Việt: di lăng · Pinyin: yí líng

Tổng quan

tên cổ của Nghi Xương 宜昌 | một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市, Hồ Bắc

Cấu tạo: (di) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cổ của Nghi Xương 宜昌 | một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市, Hồ Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縣名。位於湖北省宜昌縣東。春秋時本為楚國先王的陵墓,秦將白起攻楚,燃燒此地,至漢時置為縣。

Eng

  • CC-CEDICT see 夷陵區|夷陵区[Yi2 ling2 Qu1]
  • Cihui see 夷陵區|夷陵区