夸毗

kuā pí khoa bì

Hán Việt: khoa bì · Pinyin: kuā pí

Tổng quan

Cấu tạo: (khoa) + (bì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 躬身屈足以順從人。《詩經.大雅.板》:「天之方懠,無為夸毗,威儀卒迷,善人載尸。」也作「誇毗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以谄谀﹑卑屈取媚于人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以谄谀﹑卑屈取媚于人。