夾帶
giáp đái
Hán Việt: giáp đái · Pinyin: jiā dài
Tổng quan
mang theo bên trong | bị trộn lẫn | nhét vào | xen vào | (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo | buôn lậu | phao thi
Nghĩa
Việt
- Cihui mang theo bên trong | bị trộn lẫn | nhét vào | xen vào | (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo | buôn lậu | phao thi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藏帶禁物,意圖蒙混過去而不被發現。《宋史.卷一八二.食貨志下四》:「許客用私船運致,仍嚴立輒踰疆至夾帶私鹽之禁。」元.無名氏《抱妝盒》第二折:「那裡聽得你這巧言令色,待我揭開盒兒,看個明白,果然沒有夾帶,我纔放你出去。」 2.考生入場應試,暗藏資料作弊。《六部成語註解.禮部》:「夾帶:以文章夾入衣物之中以圖抄寫,徼幸如此入場,謂之夾帶。」明.湯顯祖《牡丹亭》第五一齣:「則這陳秀才夾帶一篇海賊文字,到中得快。」 3.夾雜。《紅樓夢》第一回:「這一干風流冤家尚未投胎人世,趁此機會就將此蠢物夾帶於中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藏在身上或混杂在其他物品中间偷偷携带:严禁~危险品上车;考试时作弊,暗中携带的与试题有关的材料。
Eng
- CC-CEDICT to carry within it|to be mixed in|to slip sth in|to intersperse|(hydrology etc) to entrain|to smuggle|notes smuggled into an exam
- Cihui to carry within it; to be mixed in; to slip sth in; to intersperse; (hydrology etc) to entrain; to smuggle; notes smuggled into an exam