夾

jiāgiápNôm xáp

Hán Việt: giáp · Pinyin: jiā · Nôm: xáp

Tổng quan

Cũng như chữ giáp [夹]. Nguyễn Trãi [阮薦] : Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn [夾岸千峰排玉筍] (Quá Thần Phù hải khẩu [過神苻海口]) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp…

夾剪 · 夾山 · 夾攻 · 夾肝 · 夾衣 · 夾註 · 夾頭 · 夾板船

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgiáp
Âm Nômghép
Quảng Đônggaak3
Mân Namngeh
Nhật BảnHASAMU
Hàn Quốc협
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkrep
Baxter-Sagartkˤ<r>ep
Hán ngữ Thượng cổkˤ<r>ep
Phản thiết訖洽切
Thanh mẫu見
Vận洽
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ giáp [夹]. Nguyễn Trãi [阮薦] : Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn [夾岸千峰排玉筍] (Quá Thần Phù hải khẩu [過神苻海口]) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc. Dị dạng của chữ [夹]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kép 夾 ◎ Nôm: 甲 AHV: giáp tt. có hai lớp, trái với đơn, như: Giáp y (夾衣) Áo kép kéo đi càng dài (CNNA 19). Đông hiềm giá lạnh chằm mền kép, hạ lệ mồ hôi kết áo đơn. (Bảo kính 134.3)
  • Giản Dị Hán Nôm kép áo kép [Eng: be wedged or inserted between]
  • Giản Dị Hán Nôm ghép ghép chữ [Eng: to spell]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giáp áo giáp; giáp mặt [Eng: face to face]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xáp xáp lại [Eng: to meet face to face]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghép Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghép Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT used in 夾肢窩, 夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
  • CC-CEDICT to press from either side, to place in between, to sandwich, to carry sth under armpit, wedged between, between, to intersperse, to mix, to mingle, clip, folder, Taiwan pr. [jia2]
  • CC-CEDICT double-layered (quilt); lined (garment)

other

  • Nguồn khác Gặp nhau. Gần nhau. 卒坎河双丙夾攻 Tốt khảm hà soong bưởng giáp công (Ph.L.) Quân tốt trên bàn cờ tướng mà sang hà thì hai bên gặp nhau công kích

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】古狎切【韻會】訖洽切,𠀤音甲。左右持也。【書·多方】爾曷不夾介乂我周王。【左傳·僖二十六年】夾輔成王。 又近也。【書·梓材】懷爲夾。【註】懷遠爲近也。 又兼也。【呂温狄仁傑頌】潛授五龍,夾日以飛。 又梵夾。【通鑑】唐懿宗於禁中設講,自唱經,手錄梵夾。 又鉗夾,巧言膠固也。【柳宗元·乞巧文】膠如鉗夾。 又【集韻】【韻會】吉協切【正韻】古協切,𠀤音頰。傍也,把也。夾弓,見【周禮·夏官註】。往體多,來體寡曰夾。 又劒夾。【陶弘景·刀劒錄】商孔甲採牛首山鐵,鑄一劒,銘曰夾。 又【集韻】檄頰切,音協。【說文】俜也。 又姓。【前漢·藝文志】有夾氏春秋。 又同狹。【後漢·東夷傳】東沃沮,其地東西夾,南北長。【六書正譌】从二人,从𡗕省。二人對輔于肘𡗕之下,會夾意。

Thuyết Văn

持也。 从大㚒二人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

持者、握也。握者、搤也。搤者、捉也。捉物必以兩手。故凡持曰夾。左傳曰。夾輔成王。古多叚俠爲夾。公羊注曰。滕薛俠轂。 㚒各本作俠。俠者、俜也。非其義。今正。㚒者、盜竊褱物也。从亦、有所持。㚒褱物、故从二入。夾持人、故从二人。大者、人也。一人而二人居其亦。猶一人二亦閒褱物也。故曰从大㚒二人。古狎切。八部。

【舉】 (cử) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 夹 · 袷 · 裌 · 夹 · 夹