夾
giáp
Hán Việt: giáp · Pinyin: jiā
Tổng quan
ép từ hai phía đặt vào giữa kẹp mang vật gì dưới nách bị kẹt giữa giữa chen vào trộn lẫn tệp phát âm Đài Loan [jia2] hai lớp có lót (quần áo) phát âm Đài Loan dùng trong 夾生 夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃 夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | giáp |
| Quảng Đông | gaak3 |
| Mân Nam | ngeh |
| Nhật Bản | HASAMU |
| Hàn Quốc | 협 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krep |
| Baxter-Sagart | kˤ<r>ep |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ<r>ep |
| Phản thiết | 訖洽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {giáp} [夹]. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn} [夾岸千峰排玉筍] (Quá Thần Phù hải khẩu [過神苻海口]) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc. Dị dạng của chữ [夹].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xáp xáp lại [Eng: to meet face to face]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghép Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghép Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT used in 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
- CC-CEDICT to press from either side|to place in between|to sandwich|to carry sth under armpit|wedged between|between|to intersperse|to mix|to mingle|clip|folder|Taiwan pr. [jia2]
- CC-CEDICT double-layered (quilt); lined (garment)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】古狎切【韻會】訖洽切,𠀤音甲。左右持也。【書·多方】爾曷不夾介乂我周王。【左傳·僖二十六年】夾輔成王。 又近也。【書·梓材】懷爲夾。【註】懷遠爲近也。 又兼也。【呂温狄仁傑頌】潛授五龍,夾日以飛。 又梵夾。【通鑑】唐懿宗於禁中設講,自唱經,手錄梵夾。 又鉗夾,巧言膠固也。【柳宗元·乞巧文】膠如鉗夾。 又【集韻】【韻會】吉協切【正韻】古協切,𠀤音頰。傍也,把也。夾弓,見【周禮·夏官註】。往體多,來體寡曰夾。 又劒夾。【陶弘景·刀劒錄】商孔甲採牛首山鐵,鑄一劒,銘曰夾。 又【集韻】檄頰切,音協。【說文】俜也。 又姓。【前漢·藝文志】有夾氏春秋。 又同狹。【後漢·東夷傳】東沃沮,其地東西夾,南北長。【六書正譌】从二人,从𡗕省。二人對輔于肘𡗕之下,會夾意。
Thuyết Văn
持也。 从大㚒二人。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
持者、握也。握者、搤也。搤者、捉也。捉物必以兩手。故凡持曰夾。左傳曰。夾輔成王。古多叚俠爲夾。公羊注曰。滕薛俠轂。 㚒各本作俠。俠者、俜也。非其義。今正。㚒者、盜竊褱物也。从亦、有所持。㚒褱物、故从二入。夾持人、故从二人。大者、人也。一人而二人居其亦。猶一人二亦閒褱物也。故曰从大㚒二人。古狎切。八部。
【舉】 (cử) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夹 · 袷 · 裌 · 夹 · 夹