夾板
giáp bản
Hán Việt: giáp bản · Pinyin: jiā bǎn
Tổng quan
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó | (y học) nẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó | (y học) nẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來夾持物體的薄板,多以木板、厚紙、金屬等製成。《紅樓夢》第六七回:「一面說,一面又見兩個小廝搬進了兩個夾板夾的大棕箱。」 2.由多片木材薄板經塗膠、加壓等過程所製成的木質建材板。如五夾板、七夾板。也稱為「合板」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用来夹住物体的板子,多用木头或金属制成。
Eng
- CC-CEDICT wooden boards used to press sth together|(medicine) splint
- Cihui wooden boards used to press sth together; (medicine) splint