夾縫

jiā fèng giáp phùng

Hán Việt: giáp phùng · Pinyin: jiā fèng

Tổng quan

vết nứt | khe hở

Cấu tạo: (giáp) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết nứt | khe hở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在兩個靠近物體中間的狹窄空隙。《老殘遊記》第二回:「不到十二點鐘,前面幾張空桌俱已滿了,不斷還有人來看坐兒的,也只是搬張短櫈,在夾縫中安插。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);两个靠近的物体中间的狭窄空隙:书掉在两张桌子的~里丨;在~中求生存。

Eng

  • CC-CEDICT crack|crevice
  • Cihui crack; crevice