夺目

duó mùđoạt mục

Hán Việt: đoạt mục · Pinyin: duó mù

Tổng quan

loá mắt; chói mắt; rực rỡ. 鮮艷奪目 rực rỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(光彩)耀眼鲜艳~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光彩耀眼。《北史.卷五四.竇泰傳》:「初,泰母夢風雷暴起,若有雨狀,出庭觀之,見電光奪目,駛雨霑灑,寤而驚汗,遂有娠。」《紅樓夢》第一四回:「那一應執事陳設皆係現趕著新做出來的,一色光豔奪目。」

Cấu tạo: 奪 (đoạt) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đoạt mục: loá mắt/chói mắt/rực rỡ; chói mắt; rực rỡ
  • Biên soạn 奪目 uómù v.o. dazzle the eyes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩耀眼。《北史.卷五四.竇泰傳》:「初,泰母夢風雷暴起,若有雨狀,出庭觀之,見電光奪目,駛雨霑灑,寤而驚汗,遂有娠。」《紅樓夢》第一四回:「那一應執事陳設皆係現趕著新做出來的,一色光豔奪目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (光彩)耀眼鲜艳~。
  • Kaggle Zh-Vi revishing

Eng

  • Cihui to dazzle the eyes
  • Tần suất từ 奪目 uómù v.o. dazzle the eyes

Đức

  • Handedict die Augen blenden

other

  • Nguồn khác Ý nói đẹp mắt lắm. Rất đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耀眼 · 醒目