醒目

xǐng mù tỉnh mục

Hán Việt: tỉnh mục · Pinyin: xǐng mù

Tổng quan

bắt mắt (tiêu đề) | nổi bật (minh họa)

Cấu tạo: (tỉnh) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt mắt (tiêu đề) | nổi bật (minh họa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形象鮮明,引人注意。如:「紅色的標題很醒目。」也作「醒眼」。 2.張目不眠。宋.梅堯臣〈永叔贈酒〉詩:「一日復一夕,醒目常不眠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明显突出,引人注目标记很醒目|醒目的特征。

Eng

  • CC-CEDICT eye-grabbing (headline)|striking (illustration)
  • Cihui eye-grabbing (headline); striking (illustration)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夺目 · 精明 · 耀眼

Từ trái nghĩa

懵懂