耀眼

yào yǎndiệu nhãn

Hán Việt: diệu nhãn · Pinyin: yào yǎn

Tổng quan

chói mắt; loá mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光线或色彩强烈,使人眼花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光線強烈,使人目眩。如:「耀眼的陽光,照射在金黃色的稻穗上,預示了豐收的喜悅。」

Cấu tạo: 耀 (diệu) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói lọi
  • Tần suất từ diệu nhãn: chói mắt/loá mắt; chói mắt , chói lọi; sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ánh sáng chói, (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu), làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm sững sờ, làm kinh ngạc, (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu); chói mắt; loá mắt; loá mắt
  • Biên soạn /s.v. dazzling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線強烈,使人目眩。如:「耀眼的陽光,照射在金黃色的稻穗上,預示了豐收的喜悅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.光线或色彩强烈,使人眼花。

Eng

  • Cihui to dazzle; dazzling
  • Tần suất từ to dazzle; dazzling

Đức

  • Handedict grell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夺目 · 醒目