夾剪

jiā jiǎn giáp tiễn

Hán Việt: giáp tiễn · Pinyin: jiā jiǎn

Tổng quan

cái cặp: cặp sắt/kẹp/cặp

Cấu tạo: (giáp) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái cặp: cặp sắt/kẹp/cặp
  • Cihui cái cặp; cặp sắt; kẹp; cặp (dùng để kẹp đồ vật, hình giống cái kéo)。夾取物件的工具,用鐵製成,形狀象剪刀,但沒有鋒刃,頭上較寬而平。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種夾取物品或碎物的鐵製工具,形似剪刀,但無鋒刃。《紅樓夢》第五一回:「那是五兩的錠子夾了半個,這一塊至少還有二兩呢!這會子又沒夾剪,姑娘收了這個,再揀一塊小些的罷。」

Eng

  • Cihui 夾剪 jiājiǎn n. tweezers; tongs M:¹bǎ