夾層

jiā céng giáp tằng

Hán Việt: giáp tằng · Pinyin: jiā céng

Tổng quan

lớp rỗng giữa hai lớp đặc | (kiến trúc) tầng lửng

Cấu tạo: (giáp) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp rỗng giữa hai lớp đặc | (kiến trúc) tầng lửng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙層的片狀物,中空或夾著別的東西。如:「皮箱的夾層中,常是暗藏走私物品的地方」、「投機的建商總會在挑高的樓面搭上夾層,增加面積好抬價求售。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双层的墙或其他片状物,中空或夹着别的东西:~墙|~玻璃|这道墙中间有~。

Eng

  • CC-CEDICT hollow layer between two solid layers|(architecture) mezzanine
  • Cihui hollow layer between two solid layers; (architecture) mezzanine