夾擊
giáp kích
Hán Việt: giáp kích · Pinyin: jiā jī
Tổng quan
tấn công gọng kìm | tấn công từ hai hoặc nhiều phía | tấn công hội tụ | tấn công sườn | đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công gọng kìm | tấn công từ hai hoặc nhiều phía | tấn công hội tụ | tấn công sườn | đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從兩面攻擊。《漢書.卷三四.韓信傳》:「於是漢兵夾擊,破虜趙軍,斬成安軍泜水上,禽趙王歇。」《新唐書.卷二一八.沙陀傳》:「勛欲速戰,眾八萬,短兵接,赤心勒勁騎突賊,與官兵夾擊,敗之。」也作「夾攻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夹攻:两面~|前后~。
Eng
- CC-CEDICT pincer attack|attack from two or more sides|converging attack|attack on a flank|fork in chess, with one piece making two attacks
- Cihui pincer attack; attack from two or more sides; converging attack; attack on a flank; fork in chess, with one piece making two attacks