夾生

jiā shēng giáp sanh

Hán Việt: giáp sanh · Pinyin: jiā shēng

Tổng quan

nửa chín | (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v. | Phát âm ở Đài Loan

Cấu tạo: (giáp) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa chín | (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v. | Phát âm ở Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.食物半生不熟。《西遊記》第七七回:「再燒起火,弄得我兩邊俱熟,中間不夾生了。」 2.不熟練。《紅樓夢》第七三回:「不過只有『學庸』、『二論』是帶註背得出的。至上本《孟子》就有一半是夾生的。」 3.活生生。《西遊記》第七七回:「關了亭子,卻傳出謠言,說唐僧已被我們夾生喫了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (食物)没有熟透:~饭丨;这孩子不用功,学的功课都是~的。

Eng

  • CC-CEDICT half-cooked|(fig.) not completely done, solved, developed etc|Taiwan pr. [jia4 sheng5]
  • Cihui half-cooked; (fig.) not completely done, solved, developed etc; Taiwan pr.