夾生飯
giáp sanh phạn
Hán Việt: giáp sanh phạn · Pinyin: jiā shēng fàn
Tổng quan
cơm nửa chín | (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng | Phát âm ở Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui cơm nửa chín | (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng | Phát âm ở Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.半生不熟的飯。 2.比喻做的事情不澈底,沒有很好完成。如:「你這樣匆忙潦草了事,弄成了夾生飯,將來還得再來一次,多費時啊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 半生不熟的饭; 比喻开始做没有做好再做也很难做好的事情,或开始没有彻底解决以后也很难解决的问题。
- Tân Hoa Tự Điển ①半生不熟的饭。②比喻开始做没有做好再做也很难做好的事情,或开始没有彻底解决以后也很难解决的问题。
Eng
- CC-CEDICT half-cooked rice|(fig.) half-finished job that is difficult to complete because it was not done properly in the first instance|Taiwan pr. [jia4 sheng5 fan4]
- Cihui half-cooked rice; (fig.) half-finished job that is difficult to complete because it was not done properly in the first instance; Taiwan pr.