夾道

jiā dào giáp đạo

Hán Việt: giáp đạo · Pinyin: jiā dào

Tổng quan

con đường hẹp (có tường hai bên) | đứng dọc hai bên đường

Cấu tạo: (giáp) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường hẹp (có tường hai bên) | đứng dọc hai bên đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分布在道路兩旁。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「齊軍善射者萬弩,夾道而伏。」《文選.劉楨.贈徐幹詩》:「細柳夾道生,方塘含清源。」 2.兩壁間的狹道。如:「把金子藏在夾道裡。」《紅樓夢》第四回:「西南又有一角門,通一夾道,出了夾道,便是王夫人正房的東院了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)左右都有墙壁等的狭窄道路; (许多人或物)排列在道路的两边~欢迎ㄧ松柏~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(~儿)左右都有墙壁等的狭窄道路。②(许多人或物)排列在道路的两边~欢迎ㄧ松柏~。

Eng

  • CC-CEDICT a narrow street (lined with walls)|to line the street
  • Cihui a narrow street (lined with walls); to line the street