奁房

lián fángliêm phòng

Hán Việt: liêm phòng · Pinyin: lián fáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"奁房"。 2.嫁妆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嫁妝。元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「自取些奩房斷送陪隨。」元.無名氏《舉案齊眉》第二折:「父親,多共少也與您孩兒些奩房斷送波。」

Cấu tạo: 奩 (liêm) + 房 (phòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奁房"。 2.嫁妆。

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲