奩

liánliêmNôm liêm

Hán Việt: liêm · Pinyin: lián · Nôm: liêm

Tổng quan

Cái hộp gương. Cái hộp đựng các đồ phấn sáp. Phàm các cái hộp để đựng đồ đều gọi là liêm. Như ấn liêm [印匳] hộp ấn, thi liêm [詩匳] hộp thơ, v.v. Bây giờ gọi…

奩具 · 奩匣 · 奩幣 · 奩田 · 奩箱 · 奩資 · 冰奩 · 印奩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliêm
Âm Nômliêm
Quảng Đônglim4
Nhật BảnKUSHIGE
Hàn Quốc렴
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliem
Phản thiết力鹽切
Thanh mẫu來
Vận鹽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ liêm [匳]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm liêm liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) [Eng: lady's vanity case; trousseau]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.盛裝婦女梳妝用品的小匣子。如:「粉奩」。《後漢書.卷一○.皇后紀上.光烈陰皇后紀》:「會畢,帝從席前伏御床,視太后鏡奩中物,感動悲涕。」 2.女子陪嫁的衣物。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「今朝隨你寫休書,搬去妝奩莫要怨。」

Eng

  • CC-CEDICT bridal trousseau

other

  • Nguồn khác Ven (rừng). 某幼甫鸡金奩𡋱 Mụa au phủ cáy kim rìm roỏng (L.N.H.) Múa lấy con gà trống lông vàng óng ở ven khe

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。【說文】本作籢。鏡籢也。今作匳。又【廣韻】盛香器也。【韻會】俗作奩。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 籢 · 匲 · 匳 · 𡙗 · 𡚍 · 𢅸 · 𢊴 · 𣫢 · 𨕏 · 𨘰 · 𬼵 · 匲