奁敬

liêm kính

Hán Việt: liêm kính

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

致送人家女兒出嫁的賀禮。《歧路燈》第一○七回:「三日間布、按、道、府以及豫屬進省官員,並武鎮、參、游等官,綢緞綾紗翠釧環則書奩敬,外附銀兩則書年餪敬,大約共值五千有零。」

Cấu tạo: 奩 (liêm) + 敬 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 奩敬 iánjìng n. gifts to a bride

Eng

  • Cihui 奩敬 iánjìng n. gifts to a bride

Từ liên quan

Gần nghĩa

敬上 · 敬业 · 敬仰 · 敬佩 · 敬叟 · 敬启 · 敬告 · 敬堂