奄忽
yểm hốt
Hán Việt: yểm hốt · Pinyin: yǎn hū
Tổng quan
hình lình — Gấp rút. yểm hốt yểm hốt ☆Thình lình — Gấp rút. đột nhiên; bất chợt。忽然;倏忽。
Nghĩa
Việt
- Cihui hình lình — Gấp rút. yểm hốt yểm hốt ☆Thình lình — Gấp rút. đột nhiên; bất chợt。忽然;倏忽。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倏忽、忽然。《文選.馬融.長笛賦》:「奄忽滅沒,曄然復揚。」《文選.古詩十九首.迴車駕言邁》:「奄忽隨物化,榮名以為寶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急遽;匆匆奄忽已是十年|奄忽长逝; 指死亡卧蓐十年,自虑奄忽|独元老奄忽,为之流涕。
- Tân Hoa Tự Điển ①急遽;匆匆奄忽已是十年|奄忽长逝。②指死亡卧蓐十年,自虑奄忽|独元老奄忽,为之流涕。
Eng
- Cihui 奄忽 ǎnhū adv. <wr.> suddenly; quickly