奄忽

yǎn hūyểm hốt

Hán Việt: yểm hốt · Pinyin: yǎn hū

Tổng quan

đột nhiên; bất chợt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①急遽; 匆匆奄忽已是十年, 奄忽长逝。②指死亡卧蓐十年,自虑奄忽, 独元老奄忽,为之流涕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倏忽、忽然。《文選.馬融.長笛賦》:「奄忽滅沒,曄然復揚。」《文選.古詩十九首.迴車駕言邁》:「奄忽隨物化,榮名以為寶。」

Cấu tạo: 奄 (yểm) + 忽 (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn suddenly; quickly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倏忽、忽然。《文選.馬融.長笛賦》:「奄忽滅沒,曄然復揚。」《文選.古詩十九首.迴車駕言邁》:「奄忽隨物化,榮名以為寶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①急遽; 匆匆奄忽已是十年, 奄忽长逝。②指死亡卧蓐十年,自虑奄忽, 独元老奄忽,为之流涕。

Eng

  • Cihui 奄忽 ǎnhū adv. <wr.> suddenly; quickly

other

  • Nguồn khác Thình lình
  • Nguồn khác Gấp rút

Từ liên quan

Gần nghĩa

奄人 · 奄列 · 奄化 · 奄奄 · 奄息 · 奄有 · 忽哨 · 忽地