奄息
yểm tức
Hán Việt: yểm tức · Pinyin: yǎn xī
Tổng quan
YỂM TỨC Thiền lâm phương ngữ. Chết, qua đời. Đầu Tử Nghĩa Thanh trong NĐHN q.14 ghi: 師示寂,書偈曰: 兩處住持, 無可助道。 珍重諸人, 不須尋討。 投筆奄息。 Sư thị tịch, viết kệ rằng: Trụ trì hai chỗ, Không thể trợ đạo. Tam biệt các
1.休息。
遽然休止。漢.司馬相如〈大人賦〉:「杭絕浮渚涉流沙,奄息蔥極。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 奄息 yǎnxī v. stop for a rest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遽然休止。漢.司馬相如〈大人賦〉:「杭絕浮渚涉流沙,奄息蔥極。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.休息。
Eng
- Cihui 奄息 yǎnxī v. stop for a rest
other
- Nguồn khác Yên ổn nghỉ ngơi
- Nguồn khác Lặng lẽ mà thôi, mà ngừng lại
- Nguồn khác 14 ghi: 師示寂,書偈曰: 兩處住持, 無可助道。 珍重諸人, 不須尋討。 投筆奄息。 Sư thị tịch, viết kệ rằng: Trụ trì hai chỗ, Không thể trợ đạo
- Nguồn khác Tam biệt các ngươi, Chẳng cần tìm lão
- Nguồn khác Nói xong, sư ném bút qua đời
- Nguồn khác TMVK ghi: (慶藏主)聞之遂掩息。叢林盡謂。慶遭圓通一詬而卒。 Tạng chủ Khánh nghe lời nói này liền qua đời
- Nguồn khác Trong tùng lâm mọi người đều bảo Khánh bị một lời nhục mạ của Viên Thông mà chết