奇偉
kì vĩ
Hán Việt: kì vĩ · Pinyin: qí wěi
Tổng quan
độc đáo và hùng vĩ | kỳ lạ và hoành tráng
Nghĩa
Việt
- Cihui độc đáo và hùng vĩ | kỳ lạ và hoành tráng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雄偉不凡。《史記.卷五五.留侯世家.太史公曰》:「余以為其人計魁梧奇偉,至見其圖,狀貌如婦人好女。」《三國演義》第二九回:「惟仲謀形貌奇偉,骨格非常,乃大貴之表。」 2.誇誕怪異。《荀子.非相》:「然而口舌之均,譫唯則節,足以為奇偉偃卻之屬,夫是之謂姦人之雄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奇特怪异; 奇特壮美;奇异不凡; 异常伟大; 夸大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奇特怪异。 2.奇特壮美;奇异不凡。 3.异常伟大。 4.夸大。
Eng
- CC-CEDICT singular and majestic|strange and grand
- Cihui singular and majestic; strange and grand