wěi

Hán Việt: · Pinyin: wěi

Tổng quan

lớn vĩ đại

偉人 · 偉大 · 偉才 · 偉業 · 偉氣 · 偉異 · 偉觀 · 秀偉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việt
Quảng Đôngwai2
Mân Nam
Nhật BảnERAI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoix
Phản thiết于鬼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lạ, lớn. Như {tú vĩ} [秀偉] tuấn tú lạ, {vĩ dị} [偉異] lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là {vĩ nhân} [偉人].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vỉ van vỉ [Eng: to complain]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.奇異的。《說文解字.人部》:「偉,奇也。」《管子.任法》:「無偉服,無奇行。」 2.盛壯、卓越。如:「偉績」、「豐功偉業」。《莊子.大宗師》:「偉哉,天造物者!將以予為此拘拘也。」《文選.左思.詠史詩八首之二》:「馮公豈不偉?白首不見招。」 3.高大。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「有偉體,腰帶八圍。」晉.潘尼〈桑樹賦〉:「觀茲樹之特偉,感先皇之攸植。」 [名] 姓。如漢代有偉璋。

Eng

  • CC-CEDICT big|large|great

ja

  • JMdict greatness|excellence|magnificence
  • JMdict tremendous|big|great|terrible

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音韙。【說文】奇也。【徐曰】人才傀偉。【增韻】大也。【史記·𨻰平世家】張負旣見之喪所。獨視偉平。【韓詩外傳】仁者好偉,和者好粉。 又姓。漢光祿勲偉璋。 又【正韻】于貴切,音胃。【陸機·文賦】彼榛楛之勿翦,亦蒙榮於集翠。綴下里於白雪,吾亦濟夫所偉。

Thuyết Văn

奇也。 从人。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子曰。偉哉夫造物者。 于鬼切。十五部。玄應曰。埤蒼作瑋。

【偉】 (vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vu quỷ thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 鬼 (quỷ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kì (Lạ. Vật hiếm có mà k) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伟 · 伟 · 伟