奇兵

qí bīng kì binh

Hán Việt: kì binh · Pinyin: qí bīng

Tổng quan

quân xuất hiện đột ngột (trong cuộc đột kích hoặc phục kích) oán quân đánh lén, đánh úp (có nghĩa biến trá ở trong). kì binh kì binh ☆Toán quân đánh lén, đánh úp (có nghĩa biến trá ở trong).

Cấu tạo: (kì) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân xuất hiện đột ngột (trong cuộc đột kích hoặc phục kích) oán quân đánh lén, đánh úp (có nghĩa biến trá ở trong). kì binh kì binh ☆Toán quân đánh lén, đánh úp (có nghĩa biến trá ở trong).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁敵人毫無防備,出其不意加以襲擊的軍隊。《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「外結英雄,內修農戰,然後簡其精銳,分為奇兵。」《三國演義》第一七回:「術兵雖眾,皆烏合之師,素不親信;我以正兵守之,出奇兵勝之,無不成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出乎意料地对敌人袭击的军队四渡赤水出奇兵。

Eng

  • CC-CEDICT troops appearing suddenly (in a raid or ambush)
  • Cihui troops appearing suddenly (in a raid or ambush)

ja

  • JMdict irregular soldiers|commandos