奇功
kì công
Hán Việt: kì công · Pinyin: qí gōng
Tổng quan
iệc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được. kì công kì công ☆Việc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được.
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được. kì công kì công ☆Việc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特殊不凡的功勛。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「湯為人沉勇有大慮,多策謀,喜奇功。」《三國演義》第五回:「擒賊定須擒賊首,奇功端的待奇人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 异常的功劳﹑功勋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.异常的功劳﹑功勋。
Eng
- Cihui 奇功 ígōng n. outstanding contribution/achievement
ja
- JMdict outstanding achievement|signal achievement