奇功
kì công
Hán Việt: kì công · Pinyin: qí gōng
Tổng quan
Việc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được
1.异常的功劳﹑功勋。
特殊不凡的功勛。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「湯為人沉勇有大慮,多策謀,喜奇功。」《三國演義》第五回:「擒賊定須擒賊首,奇功端的待奇人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 công lao lớn
- Tần suất từ Việc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được.; iệc làm to lớn khó khăn lạ lùng đã hoàn tất được
- Biên soạn outstanding contribution/achievement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特殊不凡的功勛。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「湯為人沉勇有大慮,多策謀,喜奇功。」《三國演義》第五回:「擒賊定須擒賊首,奇功端的待奇人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.异常的功劳﹑功勋。
Eng
- JMdict outstanding achievement
- JMdict signal achievement
- Cihui 奇功 ígōng n. outstanding contribution/achievement
- Tần suất từ n. outstanding contribution/achievement
ja
- JMdict 奇功(きこう)