奇勋

kì huân

Hán Việt: kì huân

Tổng quan

công lao to lớn。特殊的功勛。 屢建奇勛。 lập nhiều công lao to lớn.

Cấu tạo: (kì) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công lao to lớn。特殊的功勛。 屢建奇勛。 lập nhiều công lao to lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卓越不凡的功績。唐.李白〈送張秀才從軍〉詩:「當今千古後,麟閣著奇勛。」《三國演義》第三三回:「從征十有一年,多立奇勛。」